汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
思恋 (sī liàn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
思恋
【思戀】
[sī liàn]
tư
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
nhớ nhung
2
khao khát
Ví dụ
思恋故乡
sī liàn gù xiāng
Nhớ quê
Từ ghép
0 từ chứa “思恋”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
想念
念想
挂牵
相思
眷恋
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
思念;怀恋
~故乡
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
思
sī
Suy nghĩ, tư duy, cân nhắc; Nhớ, nhớ nhung, nhớ mong; Ý tưởng, ý kiến, nghĩa
恋
liàn
luyến
Yêu, có tình cảm lãng mạn với ai đó; Gắn bó, lưu luyến, không muốn rời xa; Nhớ nhung, hoài niệm, khao khát