[xiāng zhòng]
tương trúng
相得中
xiāng dé zhōng
hợp nhau
相不中对象是他自己相中的
xiāng bù zhōng duì xiàng shì tā zì jǐ xiāng zhòng de
không hợp đối tượng là do tự mình chọn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.