[tóu jī]
đầu cơ
话不投机
huà bù tóu jī
Nói chuyện không hợp nhau
我们一路上谈得很投机
wǒ men yí lù shang tán dé hěn tóu jī
Trên đường đi chúng tôi nói chuyện rất hợp nhau
投机取巧
tóu jī qǔ qiǎo
Cơ hội trục lợi
投机分子
tóu jī fēn zǐ
Kẻ cơ hội
投机买卖
tóu jī mǎi mài
Buôn bán đầu cơ
投机者tóu jī zhě
đầu cơ giả
nhà đầu cơ
投机倒把tóu jī dǎo bǎ
đầu cơ đảo bả
tham gia đầu cơ trục lợi
投机买卖tóu jī mǎi mài
đầu cơ mãi mại
tham gia giao dịch đầu cơ
投机取巧tóu jī qǔ qiǎo
đầu cơ thủ xảo
giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe
话不投机huà bù tóu jī
thoại bất đầu cơ
cuộc trò chuyện không hợp ý