[gài zi]
一不小心,把茶杯盖子打碎了
yí bù xiǎo xīn , bǎ chá bēi gài zi dǎ suì le
Không cẩn thận làm vỡ nắp cốc trà
灌盖子。溉gai
guàn gài zi 。 gài gai
Đổ đầy nắp
梗盖子大盖子盖子概(“槩)别曼大酸菜,位薪百之
gěng gài zi dà gài zi gài zi gài (“ gài ) bié màn dà suān cài , wèi xīn bǎi zhī
Nắp lớn, nắp nhỏ, nắp đại khái
以偏盖子全
yǐ piān gài zi quán
Lấy một phần che toàn bộ
货物出门,盖子不退换。gai
huò wù chū mén , gài zi bú tuì huàn 。gai
Hàng ra khỏi cửa, nắp không đổi trả
气盖子
qì gài zi
Nắp khí
胜盖子(优美的景色)
shèng gài zi ( yōu měi de jǐng sè )
Cảnh đẹp