[pí shí]
bì thực
这孩子真皮实,从来没闹过病
zhè hái zi zhēn pí shí , cóng lái méi nào guò bìng
Đứa bé này cứng cáp thật, chưa bao giờ bị ốm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.