[bǎi xìng]
bách tính
平民百姓
píng mín bǎi xìng
Dân thường
老百姓lǎo bǎi xìng
lão bách tính
người dân thường; người bình thường
平头百姓píng tóu bǎi xìng
bình đầu bách tính
người dân thường
鱼肉百姓yú ròu bǎi xìng
ngư nhục bách tính
bóc lột dân chúng
只许州官放火不许百姓点灯zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng
Chỉ quan huyện được phép đốt lửa, không cho dân chúng thắp đèn; ví von người có quyền thế được làm những điều cấm đoán người khác