[xìng]
tính
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
姓名xìng míng
tính danh
Họ và tên
姓氏xìng shì
tính thị
họ
客姓kè xìng
khách tính
Họ của người ngoại tộc đến ở làng
异姓yì xìng
dị tính
Khác họ; khác tên
单姓dān xìng
đơn
Họ chỉ có một chữ (ví dụ: Trương, Vương, Lưu, Lý).
汉姓hàn xìng
hán tính
họ Hán được người dân tộc khác nhận
同姓tóng xìng
đồng tính
Cùng họ.
种姓zhǒng xìng
chủng tính
đẳng cấp
外姓wài xìng
ngoại tính
Họ khác
百姓bǎi xìng
bách tính
người dân thường
国姓guó xìng
quốc tính
hương trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
贵姓guì xìng
quý tính
quý danh là gì; quý danh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.