[bái yī cāng gǒu]
bạch y thương cẩu
“天上浮云似白衣,斯须改变如苍狗。”后来用“白衣苍狗”比喻世事变幻无常。也说白云苍狗
“ tiān shàng fú yún sì bái yī , sī xū gǎi biàn rú cāng gǒu 。” hòu lái yòng “ bái yī cāng gǒu ” bǐ yù shì shì biàn huàn wú cháng 。 yě shuō bái yún cāng gǒu
"Mây trên trời như áo trắng, chốc lát thay đổi như chó xám." Sau dùng "bạch y thương cẩu" để ví sự thay đổi vô thường của thế sự. Cũng nói là bạch vân thương cẩu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.