[gǒu]
cẩu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
狗屋gǒu wū
cẩu ốc
chuồng chó
狗屁gǒu pì
cẩu thí
vô nghĩa; xàm xí
狗仔gǒu zǎi
cẩu tể
tay săn ảnh
狗宝gǒu bǎo
cẩu bảo
Sỏi trong dạ dày, túi mật, thận, bàng quang của chó, có thể dùng làm thuốc
狗带gǒu dài
cẩu đới
cút đi; lẻn đi
狗年gǒu nián
cẩu niên
năm Tuất
狗拳gǒu quán
cẩu quyền
Cẩu Quyền - môn võ
狗日gǒu rì
cẩu nhật
bị chó đụ hoặc đẻ ra; đáng khinh; tệ hại, chó má
狗牌gǒu pái
cẩu bài
thẻ chó
狗狗gǒu gǒu
cẩu cẩu
chó; cún
狗窝gǒu wō
cẩu oa
chuồng chó; nhà cho chó
狗吠gǒu fèi
cẩu phệ
sủa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.