[bái bù cī liē]
bạch bất thử liệt
这件蓝衣服洗得白不呲咧的,穿不出去了
zhè jiàn lán yī fu xǐ dé bái bù cī liē de , chuān bù chū qù le
Cái áo xanh này giặt bị bạc trắng rồi, mặc không được nữa
菜里酱油放少了,白不呲咧的
cài lǐ jiàng yóu fàng shǎo le , bái bù cī liē de
Cho ít nước tương vào món ăn, nhạt thếch
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.