汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
登峰造极 (dēng fēng zào jí) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
登峰造极
【登峰造極】
[dēng fēng zào jí]
đăng phong tạo cực
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
đạt đến đỉnh cao
Ví dụ
到)
dào )
Đến
Từ ghép
0 từ chứa “登峰造极”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
登上峰顶,到达最高处,比喻水平达到最高点(造
到)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
登
dēng
đăng
Leo lên, đi lên, trèo lên một vị trí cao hơn; Ghi chép, đăng tải thông tin lên một hệ thống hoặc phương tiện; Đến, đặt chân đến một nơi nào đó
峰
fēng
phong
Đỉnh núi, chóp núi; phần cao nhất của núi; Điểm cao nhất, mức cao nhất đạt được
造
zào
tạo
Làm ra, tạo ra, sản xuất; Xây dựng, sửa chữa; Gây ra, khiến cho (thường là hậu quả xấu)
极
jí
cực
Cực độ, tột cùng, rất cao; Điểm cuối cùng, điểm tận cùng của một vật thể hoặc phạm vi; Một trong hai đầu đối lập của một vật thể hoặc khái niệm