[fēng]
phong
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
峰值fēng zhí
phong trị
giá trị đỉnh
峰位fēng wèi
phong vị
Vị trí cao nhất
峰巅fēng diān
phong điên
Đỉnh núi
峰会fēng huì
phong hội
hội nghị thượng đỉnh
峰峦fēng luán
phong loan
đỉnh núi và sườn núi; dáng núi gồ ghề
峰年fēng nián
phong niên
Năm đạt đỉnh cao
峰线fēng xiàn
phong tuyến
đường rặng núi
峰顶fēng dǐng
phong đỉnh
đỉnh núi; chóp núi
峰峰矿fēng fēng kuàng
phong phong khoáng
quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
峰火台fēng huǒ tái
phong hoả đài
tháp đèn hiệu lửa
峰回路转fēng huí lù zhuǎn
phong hồi lộ chuyển
đường núi quanh co uốn lượn; quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ
峰峰矿区fēng fēng kuàng qū
phong phong khoáng
quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.