[shòu gǔ lín xún]
sấu cốt lân tuân
瘦骨鳞峋的病人/瘦骨鳞峋的老马
shòu gǔ lín xún de bìng rén / shòu gǔ lín xún de lǎo mǎ
Bệnh nhân gầy trơ xương/con ngựa già gầy trơ xương
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.