[tòng yǎng xiāng guān]
thống dưỡng tương quan
这事跟他痛痒相关,他怎能不着急?tOu(太又)tou
zhè shì gēn tā tòng yǎng xiāng guān , tā zěn néng bù zháo jí ?tOu( tài yòu )tou
Việc này liên quan mật thiết đến anh ta, sao anh ta không sốt ruột?
惯痛痒相关
guàn tòng yǎng xiāng guān
Thường xuyên liên quan
小痛痒相关
xiǎo tòng yǎng xiāng guān
Thỉnh thoảng liên quan
痛痒相关情
tòng yǎng xiāng guān qíng
Chuyện liên quan
痛痒相关人I痛痒相关 子
tòng yǎng xiāng guān rén I tòng yǎng xiāng guān zǐ
Người liên quan
〜看痛痒相关听痛痒相关渡
〜 kàn tòng yǎng xiāng guān tīng tòng yǎng xiāng guān dù
Xem, nghe, trải qua
痛痒相关跑
tòng yǎng xiāng guān pǎo
Chạy
痛痒相关空儿忙里痛痒相关闲
tòng yǎng xiāng guān kòng er máng lǐ tòng yǎng xiāng guān xián
Bận rộn trong lúc rảnh rỗi
痛痒相关安
tòng yǎng xiāng guān ān
An toàn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.