[tòng]
thống
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
痛悼tòng dào
thống điệu
Thương tiếc sâu sắc (người chết);
痛恨tòng hèn
thống hận
ghét cay ghét đắng; kinh tởm; chán ghét
痛击tòng jī
thống kích
tung đòn trừng phạt; giáng một cú mạnh
痛疚tòng jiù
thống cứu
Đau khổ, day dứt vì lỗi lầm hoặc sai sót của bản thân;
痛经tòng jīng
thống kinh
đau kinh; thống kinh
痛觉tòng jué
thống giác
cảm giác đau
痛恶tòng è
thống ác
ghét cay ghét đắng; chán ghét
痛心tòng xīn
thống tâm
đau buồn; đau đớn
痛痒tòng yǎng
thống dưỡng
đau và ngứa; khổ sở; tầm quan trọng
痛切tòng qiè
thống thiết
Bi thương và sâu sắc; vô cùng đau xót;
痛哭tòng kū
thống khóc
khóc thảm thiết
痛处tòng chù
thống xứ
chỗ đau; nơi đau
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.