汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
痛心疾首 (tòng xīn jí shǒu) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
痛心疾首
[tòng xīn jí shǒu]
thống tâm tật thủ
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
cay đắng và căm hận
2
đau buồn và than khóc
Ví dụ
头痛)
tóu tòng )
Đau đầu
Từ ghép
0 từ chứa “痛心疾首”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
容痛恨到极点(疾肖
头痛)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
痛
tòng
thống
Đau đớn về thể xác hoặc tinh thần; Cảm thấy đau, bị đau; Buồn bã, phiền muộn sâu sắc
心
xīn
tâm
Bộ phận bên trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể; trái tim; Tâm trí, tinh thần, cảm xúc của con người; Trạng thái tinh thần, cảm xúc, thái độ
疾
jí
tật
Bệnh tật, ốm đau; Nhanh, mau lẹ; Nỗi đau, sự khổ cực
首
shǒu
Đầu người hoặc động vật; phần trên cùng, phía trước của vật thể; Người đứng đầu, lãnh đạo, thủ lĩnh; Vị trí quan trọng nhất, hàng đầu