[tòng hèn]
thống hận
腐败现象实在令人痛恨
fǔ bài xiàn xiàng shí zài lìng rén tòng hèn
Hiện tượng tham nhũng thật đáng căm ghét
她痛恨自己看错了人
tā tòng hèn zì jǐ kàn cuò le rén
Cô ấy căm ghét mình đã nhìn lầm người
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.