[hén jì]
ngân tích
车轮的痕迹
chē lún de hén jì
Vết bánh xe
白衬衣上有墨水痕迹
bái chèn yī shàng yǒu mò shuǐ hén jì
Áo sơ mi trắng có vết mực
这个山村,旧日的痕迹几乎完全消失了
zhè ge shān cūn , jiù rì de hén jì jī hū wán quán xiāo shī le
Ngôi làng miền núi này, dấu vết xưa gần như đã hoàn toàn biến mất