[bìng huàn]
bệnh hoạn
救治病患给病患更贴心的关怀
jiù zhì bìng huàn gěi bìng huàn gèng tiē xīn de guān huái
Cứu chữa bệnh nhân, quan tâm chu đáo hơn cho bệnh nhân
精神病患jīng shén bìng huàn
tinh thần bệnh hoạn
bệnh tâm thần