[bì bìng]
tệ bệnh
管理混乱,恐有弊病
guǎn lǐ hùn luàn , kǒng yǒu bì bìng
Quản lý hỗn loạn, e có bệnh
制度不健全的弊病越来越突出了
zhì dù bú jiàn quán de bì bìng yuè lái yuè tū chū le
Bệnh tật của hệ thống không hoàn thiện ngày càng trở nên rõ rệt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.