[nüè ji]
ngược tật
暴疟疾
bào nüè ji
Sốt rét ác tính.
酷疟疾
kù nüè ji
Sốt rét nặng.
疟疾待
nüè ji dài
Bệnh sốt rét.
疟疾虐政
nüè ji nüè zhèng
Chính sách cai trị tàn bạo.
乱疟疾并生
luàn nüè ji bìng shēng
Sốt rét và các bệnh khác cùng phát.
疟疾病nüè ji bìng
ngược tật bệnh
bệnh sốt rét