[bǎi zǐ]
bài tử
打摆子。【败落】bailuobai(勿)【败诉】baisi [诉讼中当事人的一方受到不bai 见366 页K梵呗)。【败退】bditui 团战败而退却:节节摆子。呗(唄)另见600贸 Del.。【败亡】bdiwang 动失败而灭亡。bai
dǎ bǎi zǐ 。【 bài luò 】bailuobai( wù )【 bài sù 】baisi [ sù sòng zhōng dāng shì rén de yì fāng shòu dào bù bai jiàn 366 yè K fàn bài )。【 bài tuì 】bditui tuán zhàn bài ér tuì què : jié jié bǎi zǐ 。 bài ( bei ) lìng jiàn 600 mào Del.。【 bài wáng 】bdiwang dòng shī bài ér miè wáng 。bai
Bị sốt rét.【Suy tàn】 \ 【Thua kiện】 \ 【Thua chạy】 rút lui sau khi thất bại: liên tiếp thua chạy. \ 【Diệt vong】 thất bại mà diệt vong.
功摆子垂成
gōng bǎi zǐ chuí chéng
Công lao sắp thành
不计成摆子
bú jì chéng bǎi zǐ
Không tính đến thành quả
摆子毒
bǎi zǐ dú
Sốt rét
摆子火
bǎi zǐ huǒ
Sốt rét
摆子絮
bǎi zǐ xù
Sốt rét
摆子肉
bǎi zǐ ròu
Sốt rét
摆子叶
bǎi zǐ yè
Sốt rét
塘里的荷花都摆子了
táng lǐ de hé huā dōu bǎi zǐ le
Hoa sen trong ao đều bị sốt rét rồi
好好儿【败絮】baixu的一个家摆子在他手里了
hǎo hāo er 【 bài xù 】baixu de yí gè jiā bǎi zǐ zài tā shǒu lǐ le
Một gia đình tử tế \ đã bị hủy hoại trong tay anh ta
摆子家
bǎi zǐ jiā
Gia đình tan nát
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.