[yí]
nghi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
疑兵yí bīng
nghi binh
quân đội triển khai để đánh lạc hướng địch
疑云yí yún
nghi vân
một màn sương mù của nghi ngờ và ngờ vực
疑虑yí lǜ
do dự; nghi ngại; nghi ngờ
疑忌yí jì
nghi kỵ
đố kỵ; nghi ngờ và đố kỵ
疑似yí sì
nghi tự
bị nghi ngờ là
疑冰yí bīng
nghi băng
thiếu hiểu biết; nghi ngờ bắt nguồn từ thiếu hiểu biết
疑团yí tuán
nghi đoàn
nghi ngờ và hoài nghi; một mớ nghi ngờ; câu đố
疑惑yí huò
nghi hoặc
nghi ngờ; không tin; không thuyết phục
疑惧yí jù
nghi cụ
nghi ngại
疑案yí àn
nghi án
vụ án đáng ngờ; một tranh cãi
疑涉yí shè
nghi thiệp
bị tình nghi
疑点yí diǎn
nghi điểm
điểm nghi ngờ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.