汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
疏理 (shū lǐ) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
疏理
[shū lǐ]
sơ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
làm rõ
2
sắp xếp lập luận
Ví dụ
疏理河道
shū lǐ hé dào
Nạo vét sông, kênh.
Từ ghép
0 từ chứa “疏理”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
表明
厘清
廓清
弄清
辨明
阐发
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
疏通清理
~河道
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
疏
shū
Khơi thông, làm cho thông suốt; Thưa thớt, không dày đặc; Không quen thuộc, xa lạ
理
lǐ
lý
Sắp xếp, chỉnh đốn, xử lý; Lý lẽ, nguyên tắc, quy luật; Hiểu, lĩnh hội