[wèi]
uý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
畏避wèi bì
uý tị
Do sợ hãi mà lẩn tránh.
畏怯wèi qiè
uý khiếp
rụt rè; lo lắng
畏光wèi guāng
uý quang
Mắt sợ ánh sáng; triệu chứng khi giác mạc, mống mắt viêm.
畏友wèi yǒu
uý hữu
người bạn đáng kính
畏忌wèi jì
uý kỵ
bị nỗi sợ kiềm chế; dè dặt; ngần ngại
畏惧wèi jù
uý cụ
sợ; hãi; sợ sệt
畏缩wèi suō
uý súc
rụt rè; chùn bước; sợ hãi
畏罪wèi zuì
uý tội
sợ bị trừng phạt; sợ bị bắt vì tội
畏蔥wèi cōng
uý thông
Sợ hãi.
畏途wèi tú
uý đồ
con đường nguy hiểm; việc làm đầy hiểm nguy hoặc đáng sợ
畏难wèi nán
uý nan
nản lòng trước thử thách
畏畏缩缩wèi wèi suō suō
uý uý súc súc
rụt rè; nhút nhát
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.