[huà hǔ lèi gǒu]
hoạ
“画虎不成反类狗。”比喻模仿得不到家,反而弄得不伦不类。也说画虎类犬
“ huà hǔ bù chéng fǎn lèi gǒu 。” bǐ yù mó fǎng dé bú dào jiā , fǎn ér nòng dé bù lún bú lèi 。 yě shuō huà hǔ lèi quǎn
"Vẽ hổ không thành lại giống chó." Ví von bắt chước không đến nơi đến chốn, ngược lại còn làm cho lố lăng, không ra hình dạng gì. Cũng nói là vẽ hổ giống chó
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.