[nán]
nam
见义勇为的好男
jiàn yì yǒng wéi de hǎo nán
Người đàn ông tốt dũng cảm làm việc nghĩa
只有一女,别无男
zhǐ yǒu yì nǚ , bié wú nán
Chỉ có một con gái, không có con trai
男人nán rén
nam nhân
một người đàn ông; một nam giới; đàn ông
男儿nán ér
nam nhi
một người đàn ông; con trai; quý tử
男单nán dān
nam đơn
đơn nam
男卫nán wèi
nam vệ
nhà vệ sinh nam
男厕nán cè
nam xí
nhà vệ sinh nam; toilet nam
男友nán yǒu
nam hữu
bạn trai
男双nán shuāng
nam song
đôi nam
男同nán tóng
nam đồng
chàng trai đồng tính
男士nán shì
nam sĩ
đàn ông; quý ông
男声nán shēng
nam thanh
Giọng nam; bè nam trong thanh nhạc, thường chia thành nam cao, nam trung, nam trầm
男妓nán jì
nam kỹ
gái mại dâm nam; tú ông
男女nán nǚ
nam-nữ; nam và nữ