[nán ér]
nam nhi
好男儿志在四方
hǎo nán ér zhì zài sì fāng
Đấng nam nhi chí lớn bốn phương
男儿有泪不轻弹
nán ér yǒu lèi bù qīng tán
Đàn ông có nước mắt không dễ rơi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.