[nán nǚ]
青年男女/男女青年
qīng nián nán nǚ / nán nǚ qīng nián
Thanh niên nam nữ / Nam nữ thanh niên
男女平等
nán nǚ píng děng
Nam nữ bình đẳng
男女老少
nán nǚ lǎo shào
Trai gái già trẻ
男女关系nán nǚ guān xì
mối quan hệ nam nữ; mối quan hệ thân mật
男女合校nán nǚ hé xiào
xem 男女同校[nan2 nu:3 tong2 xiao4]
男女同校nán nǚ tóng xiào
giáo dục chung
男女平等nán nǚ píng děng
bình đẳng giới
男女老少nán nǚ lǎo shào
đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người; người ở mọi lứa tuổi
男女老幼nán nǚ lǎo yòu
đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi người
狗男女gǒu nán nǚ
cặp đôi ngoại tình; cặp gian díu
男男女女nán nán nǚ nǚ
Nam nữ lẫn lộn; chỉ nhiều người có cả nam và nữ
饮食男女yǐn shí nán nǚ
Nhu cầu ăn uống và tình dục của con người; nhu cầu sinh hoạt cơ bản của con người
姨甥男女yí shēng nán nǚ
con của chị em vợ