[jiǎ]
giáp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
甲壳jiǎ qiào
giáp xác
mai; giáp; vỏ ngoài
甲乙jiǎ yǐ
giáp ất
hai thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]
甲仙jiǎ xiān
giáp tiên
Jiaxian hoặc Chiahsien, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
甲兵jiǎ bīng
giáp binh
Giáp binh (sách cổ); áo giáp và vũ khí, chỉ chung vũ bị, quân sự; binh lính mặc giáp cầm binh khí
甲午jiǎ wǔ
giáp ngọ
năm thứ ba mươi mốt A7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1954 hoặc 2014
甲型jiǎ xíng
giáp hình
loại A; loại I; alpha-
甲基jiǎ jī
giáp cơ
nhóm metyl
甲子jiǎ zǐ
giáp tử
năm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm; chu kỳ sáu mươi năm
甲寅jiǎ yín
giáp dần
năm thứ 51 A3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1974 hoặc 2034
甲戌jiǎ xū
giáp tuất
năm thứ 11 A11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1994 hoặc 2054
甲方jiǎ fāng
giáp phương
bên thứ nhất; xem thêm 乙方[yi3 fang1]
甲板jiǎ bǎn
giáp bản
boong
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.