[yóu]
do
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
由来yóu lái
do lai
nguồn gốc
由于yóu yú
do ư
do; bởi vì; nhờ vào
由头yóu tóu
do đầu
cớ lý; do lý; lý do
由径yóu jìng
do kính
đi theo con đường hẹp
由得yóu dé
do đắc
Nghe theo; có thể quyết định
由打yóu dǎ
do đả
Từ khi; từ; qua
由衷yóu zhōng
do trung
chân thành; thành tâm; không giả dối
由旬yóu xún
do tuần
do-tuần
由此yóu cǐ
do thử
bằng cách này; từ đây
由着yóu zhe
để theo ý họ; như muốn; theo ý
由不得yóu bù dé
do bất đắc
không thể kiểm soát; không thể tự chủ
由怜生爱yóu lián shēng ài
do liên sinh ái
nảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.