[yóu yú]
do ư
由于老师傅的耐心教导,他很快就掌握了这门技术
yóu yú lǎo shī fu de nài xīn jiào dǎo , tā hěn kuài jiù zhǎng wò le zhè mén jì shù
Nhờ sự chỉ bảo kiên nhẫn của người thợ cả, anh ta đã nhanh chóng nắm vững nghề này
由于他【邮筒】 youtong工作成绩显著,因此受到了领导的表扬。【邮箱】youxiang
yóu yú tā 【 yóu tǒng 】 youtong gōng zuò chéng jì xiǎn zhù , yīn cǐ shòu dào le lǐng dǎo de biǎo yáng 。【 yóu xiāng 】youxiang
Vì thành tích công tác xuất sắc của anh ấy, anh ấy đã nhận được lời khen từ lãnh đạo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.