[yòng mìng]
dụng mệnh
效命:将士用命
xiào mìng : jiàng shì yòng mìng
Hiến mạng: Tướng sĩ dốc sức
三军用命sān jūn yòng mìng
tam quân dụng mệnh
hết mình xông pha chiến đấu