[cóng mìng]
tòng
欣然从命
xīn rán cóng mìng
vui vẻ nhận lời
恭敬不如从命
gōng jìng bù rú cóng mìng
vâng lời còn hơn không
碍难从命ài nán cóng mìng
ngại nan tòng
khó tuân lệnh; thật lúng túng, tôi không thể làm theo
敢不从命gǎn bù cóng mìng
cảm bất tòng
không dám không tuân lệnh