[shēng wù]
sinh vật
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
生物体shēng wù tǐ
sinh vật thể
sinh vật
生物光shēng wù guāng
sinh vật quang
Ánh sáng do các cơ quan đặc biệt trong cơ thể một số sinh vật tạo ra thông qua phản ứng hóa học, ví dụ ánh sáng màu xanh lục của đom đóm.
生物圈shēng wù quān
sinh vật khuyên
sinh quyển; hệ sinh thái
生物学shēng wù xué
sinh vật học
sinh học
生物性shēng wù xìng
sinh vật tính
thuộc về sinh học
生物战shēng wù zhàn
sinh vật chiến
chiến tranh vi trùng; chiến tranh sinh học
生物电shēng wù diàn
sinh vật điện
Hiện tượng điện xuất hiện khi thần kinh và cơ bắp hoạt động trong cơ thể sống. Biểu hiện bằng việc tạo ra dòng điện và sự thay đổi điện thế yếu. Điện tâm đồ, điện não đồ là ứng dụng điện sinh học để kiểm tra bệnh.
生物界shēng wù jiè
sinh vật giới
sinh quyển; thế giới tự nhiên
生物碱shēng wù jiǎn
sinh vật kiềm
alkaloid
生物群shēng wù qún
sinh vật quần
quần xã sinh vật; cộng đồng sinh thái; tập hợp hoá thạch
生物能shēng wù néng
sinh vật năng
năng lượng sinh học
生物质shēng wù zhì
sinh vật chất
sinh khối