[shèn áo chén shàng]
thậm hiêu trần thượng
“甚嚣,且尘上矣。”意思是晋军喧哗纷乱得很厉害,而且尘土也飞扬起来了(见于《左传•成公十六年》)。后来用“甚嚣尘上”形容对传闻之事议论纷纷。现多形容某种言论十分嚣张(含贬义)
“ shèn áo , qiě chén shàng yǐ 。” yì sī shì jìn jūn xuān huá fēn luàn dé hěn lì hài , ér qiě chén tǔ yě fēi yáng qǐ lái le ( jiàn yú 《 zuǒ chuán • chéng gōng shí liù nián 》)。 hòu lái yòng “ shèn áo chén shàng ” xíng róng duì chuán wén zhī shì yì lùn fēn fēn 。 xiàn duō xíng róng mǒu zhǒng yán lùn shí fēn áo zhāng ( hán biǎn yì )
rất ồn ào, bụi bay lên. Ý nghĩa là quân Tấn ồn ào náo động rất lợi hại, hơn nữa bụi cũng bay lên. Sau dùng "甚嚣尘上" để hình dung bàn tán xôn xao về những chuyện được truyền tai. Nay thường dùng để hình dung một lời nói nào đó rất ngang ngược (mang nghĩa tiêu cực).
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.