[guā]
qua
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瓜片guā piàn
qua phiến
Một loại trà xanh (trà Phiến);
瓜代guā dài
qua đại
thay đổi nhân sự; ca mới; thay thế cho người lính được nghỉ phép để đi hái dưa
瓜分guā fēn
qua phân
phân chia; chia cắt
瓜子guā zǐ
qua tử
hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt
瓜州guā zhōu
qua châu
huyện Guazhou ở Jiuquan 酒泉, Cam Túc
瓜果guā guǒ
qua quả
trái cây; dưa và trái cây
瓜脐guā qí
qua tề
rốn của quả dưa
瓜菜guā cài
qua thái
rau quả
瓜葛guā gé
qua cát
kết nối; liên quan; dính líu
瓜蒂guā dì
qua đế
cuống và đài của dưa gang
瓜农guā nóng
qua nông
nông dân trồng dưa
瓜娃子guā wá zǐ
qua oa tử
kẻ ngốc; người ngớ ngẩn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.