[yú]
du
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
瑜珈yú jiā
du gia
yoga
瑜迦yú jiā
du ca
yoga
瑜伽yú jiā
du già
yoga
瑜伽宗yú jiā zōng
du già tông
xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]
瑜伽行派yú jiā xíng pài
du già hành
xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]
周瑜zhōu yú
chu du
Chu Du, danh tướng nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc và là người chiến thắng trận Xích Bích; trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hoàn toàn không sánh được với Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4]
宋楚瑜sòng chǔ yú
tống sở du
Tống Sở Du, chính trị gia Đài Loan bị khai trừ khỏi Quốc dân đảng năm 2000 khi ông thành lập Thân Dân Đảng 親民黨|亲民党
韩国瑜hán guó yú
hàn quốc du
Hàn Quốc Du, chính trị gia KMT Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng từ năm 2018
瑕瑜互见xiá yú hù jiàn
hà du hỗ kiến
Ưu điểm và khuyết điểm cùng tồn tại;
瑕不掩瑜xiá bù yǎn yú
hà bất yểm du
nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu
一时瑜亮yì shí yú liàng
nhất thời du lượng
hai nhân vật xuất chúng sống cùng thời kỳ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.