[líng]
linh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
玲珑líng lóng
linh lung
tiếng trang sức chạm vào nhau; tinh xảo; chi tiết và tinh tế
玲玲líng líng
linh linh
leng keng
玲珑剔透líng lóng tī tòu
linh lung dịch thấu
được làm một cách tinh xảo; rất thông minh
玎玲dīng líng
đinh linh
leng keng; lách cách của trang sức
美玲měi líng
mỹ linh
Meiling; Châu Mỹ Linh 周美玲[Zhou1 Mei3 ling2], đạo diễn phim đồng tính người Đài Loan
丁玲dīng líng
đinh linh
Đinh Linh, nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn 太陽照在桑乾河上|太阳照在桑干河上, bị phê phán trong những năm 1950 là chống Đảng
爱德玲ài dé líng
ái đức linh
Adeline
张爱玲zhāng ài líng
trương ái linh
Eileen Chang, tiểu thuyết gia nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa
梵婀玲fàn ē líng
phạn a linh
vĩ cầm
林志玲lín zhì líng
lâm chí linh
Lâm Chí Linh, người mẫu và nữ diễn viên Đài Loan
郑裕玲zhèng yù líng
trịnh dụ linh
Trịnh Dụ Linh "Dodo", nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông
八面玲珑bā miàn líng lóng
bát diện linh lung
khéo léo và linh hoạt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.