[mǎ]
mã
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
玛卡mǎ kǎ
mã ca
maca
玛多mǎ duō
mã đa
huyện Madoi hoặc Maduo trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
玛家mǎ jiā
mã gia
thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
玛尼mǎ ní
mã ni
Mani
玛律mǎ lǜ
mã luật
Malé, thủ đô của Maldives
玛曲mǎ qǔ
mã khúc
huyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
玛沁mǎ qìn
mã thấm
huyện Maqên hay Maqin thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
玛瑙mǎ nǎo
mã não
đá carnelian; mã não
玛窦mǎ dòu
mã đậu
Mátthêu; Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm; biến thể ít phổ biến của 馬太|马太[Ma3 tai4]
玛芬mǎ fēn
mã phân
bánh muffin
玛钢mǎ gāng
mã cương
Gang dẻo
玛雅mǎ yǎ
mã nhã
nền văn minh Maya
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.