[māo]
miêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
猫腰māo yāo
miêu yêu
cúi xuống
猫步māo bù
miêu bộ
dáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn
猫豹māo bào
miêu báo
Báo gấm
猫奴māo nú
miêu nô
chủ mèo
猫娘māo niáng
miêu nương
cô gái mèo
猫本māo běn
miêu bản
Melbourne
猫沙māo shā
miêu sa
cát vệ sinh cho mèo; cát cho mèo đi vệ sinh
猫王māo wáng
miêu vương
Elvis Presley, ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ; phiên âm là 埃爾維斯·普雷斯利|埃尔维斯·普雷斯利[Ai1 er3 wei2 si1 · Pu3 lei2 si1 li4]
猫瘟māo wēn
miêu ôn
bệnh giảm bạch cầu ở mèo; bệnh care ở mèo
猫腻māo nì
miêu nhị
có gì đó mờ ám; trò bịp bợm
猫门māo mén
miêu môn
cửa cho mèo; lỗ cửa cho mèo
猫鱼māo yú
miêu ngư
Cá mồi cho mèo; Nấm mốc; Thô ráp, chưa qua chế biến
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.