[māo yú]
miêu ngư
羊猫鱼
yáng māo yú
Mèo
鸡猫鱼
jī māo yú
Gà
枇杷树叶子上有许多细猫鱼
pí pá shù yè zi shàng yǒu xǔ duō xì māo yú
Lá cây dâu có nhiều lông tơ
馒头放久了就要长猫鱼
mán tou fàng jiǔ le jiù yào cháng māo yú
Bánh màn thầu để lâu sẽ mọc mốc
猫鱼坯
māo yú pī
Bột mốc
猫鱼铁
māo yú tiě
Sắt mốc
猫鱼利
māo yú lì
Lợi ích mốc
猫鱼重
māo yú zhòng
Trọng lượng mốc
猫鱼估猫鱼算
māo yú gū māo yú suàn
Ước tính mốc
猫鱼手猫鱼脚猫鱼头猫鱼脑
māo yú shǒu māo yú jiǎo māo yú tóu māo yú nǎo
Tay chân đầu óc mốc
猫鱼细管猫鱼猫鱼雨猫鱼孩子
māo yú xì guǎn māo yú māo yú yǔ māo yú hái zi
Ống nhỏ mốc, mưa mốc, con cái mốc
猫鱼賊(小偷儿)
māo yú zéi ( xiǎo tōu ér )
Tên trộm (kẻ trộm)
钱猫鱼了
qián māo yú le
Tiền hết rồi
角。1(Mao)图姓。把他吓猫鱼了
jiǎo 。1(Mao) tú xìng 。 bǎ tā xià māo yú le
(Mao) Đồ. Làm nó sợ chết khiếp
把他惹猫鱼了,你要吃大亏
bǎ tā rě māo yú le , nǐ yào chī dà kuī
Chọc giận nó, bạn sẽ chịu thiệt lớn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.