[yóu]
do
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
犹大yóu dà
do đại
Judas; Giu-đa
犹豫yóu yù
do dự
do dự
犹然yóu rán
do nhiên
Vẫn; như cũ
犹太yóu tài
do thái
người Do Thái; Giu-đê
犹如yóu rú
do như
tương tự; như
犹子yóu zǐ
do tử
cháu; cháu trai
犹疑yóu yí
do nghi
do dự
犹自yóu zì
do tự
vẫn; còn
犹言yóu yán
do ngôn
có thể so sánh với; giống như
犹达yóu dá
do đạt
Giu-đe
犹他yóu tā
do tha
Utah
犹女yóu nǚ
cháu gái
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.