[yóu rán]
do nhiên
虽然时隔多年,那事他犹然记得很清楚
suī rán shí gé duō nián , nà shì tā yóu rán jì de hěn qīng chǔ
dù đã nhiều năm trôi qua, chuyện đó anh ta vẫn nhớ rất rõ
大家都离去了,只有她犹然坐在那里不走
dà jiā dōu lí qù le , zhǐ yǒu tā yóu rán zuò zài nà lǐ bù zǒu
mọi người đều đã đi, chỉ còn mình cô ấy vẫn ngồi đó không đi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.