[zhuàng]
trạng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
状纸zhuàng zhǐ
trạng chỉ
Giấy viết đơn kiện; đơn kiện
状元zhuàng yuán
trạng nguyên
thủ khoa kỳ thi đình; xem 榜眼[bang3 yan3] và 探花[tan4 hua1]; thủ khoa kỳ thi tuyển sinh đại học 高考[gao1 kao3]
状况zhuàng kuàng
trạng huống
tình trạng; trạng thái; tình huống
状告zhuàng gào
trạng cáo
kiện; tố tụng; nộp đơn kiện
状态zhuàng tài
trạng thái
tình trạng; trạng thái; tình hình
状物zhuàng wù
trạng vật
vật hình dạng...; miêu tả cái gì đó
状语zhuàng yǔ
trạng ngữ
thành phần trạng ngữ
状声词zhuàng shēng cí
trạng thanh từ
từ tượng thanh
状态词zhuàng tài cí
trạng thái từ
Từ miêu tả trạng thái
状态动词zhuàng tài dòng cí
trạng thái động từ
động từ chỉ trạng thái
板状bǎn zhuàng
bản trạng
dạng tấm
摹状mó zhuàng
mô trạng
Vẽ lại; người mẫu; tên họ.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.