[zhuàng tài]
trạng thái
心理状态
xīn lǐ zhuàng tài
trạng thái tâm lý
液体状态
yè tǐ zhuàng tài
trạng thái lỏng
病人处于昏迷状态
bìng rén chǔ yú hūn mí zhuàng tài
bệnh nhân đang hôn mê
状态词zhuàng tài cí
trạng thái từ
Từ miêu tả trạng thái
状态动词zhuàng tài dòng cí
trạng thái động từ
động từ chỉ trạng thái
标准状态biāo zhǔn zhuàng tài
tiêu chuẩn trạng thái
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
植物状态zhí wù zhuàng tài
thực vật trạng thái
trạng thái thực vật
紧急状态jǐn jí zhuàng tài
khẩn cấp trạng thái
tình trạng khẩn cấp
麻醉状态má zuì zhuàng tài
ma tuý trạng thái
gây mê; trạng thái mê
临界状态lín jiè zhuàng tài
lâm giới trạng thái
trạng thái tới hạn; tính tới hạn
不在状态bú zài zhuàng tài
không đạt phong độ; không là chính mình
竞技状态jìng jì zhuàng tài
cạnh kỹ trạng thái
Trạng thái thi đấu
第三状态dì sān zhuàng tài
đệ tam trạng thái
tình trạng sức khỏe dưới mức tối ưu
精神状态jīng shén zhuàng tài
tinh thần trạng thái
trạng thái tinh thần; tình trạng tâm lý
紧张状态jǐn zhāng zhuàng tài
khẩn trương trạng thái
tình huống căng thẳng; bế tắc