[tè shū xìng]
đặc thù tính
宗教管理工作具有一定的特殊性
zōng jiào guǎn lǐ gōng zuò jù yǒu yí dìng de tè shū xìng
Công tác quản lý tôn giáo có những đặc thù nhất định
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.