[qiān lián]
khiên liên
清朝的几次文字狱都牵连了很多人
qīng cháo de jǐ cì wén zì yù dōu qiān lián le hěn duō rén
Vài vụ án văn tự thời nhà Thanh đều liên lụy đến nhiều người
这两件事是互相牵连的,一定要妥善处理
zhè liǎng jiàn shì shì hù xiāng qiān lián de , yí dìng yào tuǒ shàn chǔ lǐ
Hai chuyện này có liên quan với nhau, nhất định phải xử lý thỏa đáng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.