[qiān xì]
khiên hệ
命运把他俩牵系到一起
mìng yùn bǎ tā liǎ qiān xì dào yì qǐ
Định mệnh đã gắn kết hai người họ lại với nhau
大家时刻牵系着灾区的乡亲
dà jiā shí kè qiān xì zhe zāi qū de xiāng qīn
Mọi người luôn hướng về đồng bào vùng thiên tai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.