[yàn]
yến
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
燕麦yàn mài
yến mạch
yến mạch
燕雀yàn què
yến tước
chim én núi; người nhỏ bé
燕窝yàn wō
yến oa
tổ yến ăn được
燕梳yàn shū
yến sơ
bảo hiểm
燕科yàn kē
yến khoa
Hirundinidae
燕赵yān zhào
yên triệu
Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây; phụ nữ đẹp; vũ công và ca sĩ nữ
燕隼yàn sǔn
yến chuẩn
Cắt Eurasia
燕鹆yàn yù
yến dục
Chim, hình dáng giống chim nhạn nhưng lớn hơn, cánh phần lớn màu nâu xám, sau gáy có vằn màu nâu hình bán nguyệt, đuôi trắng tuyền, hơi chẻ đôi. Ăn châu chấu, có lợi cho cây trồng;
燕京yān jīng
yên kinh
Yên Kinh, tên gọi cũ của Bắc Kinh; thủ đô của nước Yên trong các thời kỳ khác nhau
燕国yàn guó
yến quốc
Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay; bắc Hà Bắc; bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕[Qian2 Yan1], Hậu Yên 後燕|后燕[Hou4 Yan1], Nam Yên 南燕[Nan2 Yan1], Bắc Yên 北燕[Bei3 Yan1]
燕子yàn zi
chim én
燕山yān shān
yên sơn
dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.